Meaning of bất đắc chí | Babel Free
/[ʔɓət̚˧˦ ʔɗak̚˧˦ t͡ɕi˧˦]/Định nghĩa
Không được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất cần).
Ví dụ
“Nhà nho bất đắc chí.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.