Meaning of bạng duật tương trì, ngư ông đắc lợi | Babel Free
/ɓa̰ːʔŋ˨˩ zwə̰ʔt˨˩ tɨəŋ˧˧ ʨi̤˨˩ ŋɨ˧˧ əwŋ˧˧ ɗak˧˥ lə̰ːʔj˨˩/Định nghĩa
- Trai cò giành nhau phần thắng khiến ngư ông được lợi.
- Sự tranh chấp kéo dài giữa hai bên, khiến cho người thứ ba được hưởng lợi.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.