Meaning of bất chấp thủ đoạn | Babel Free
/ɓət˧˥ ʨəp˧˥ tʰṵ˧˩˧ ɗwa̰ːʔn˨˩/Định nghĩa
(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.
Ví dụ
“Từ địa vị diễn viên hài cấp ba, nàng song phi bất chấp thủ đoạn để được nhận vai chính trong các bộ phim ăn khách.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.