Meaning of bưu điện | Babel Free
/[ʔɓiw˧˧ ʔɗiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm.
- Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng.
Từ tương đương
Ví dụ
“sở/phòng bưu điện”
post office
“Ngành bưu điện.”
“Kĩ thuật bưu điện.”
“Gửi tiền qua bưu điện.”
“Đến bưu điện gửi thư.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.