Meaning of bùi nhùi | Babel Free
/[ʔɓuj˨˩ ɲuj˨˩]/Định nghĩa
- Mớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa.
- Dây vải tết nhét trong bật lửa.
Từ tương đương
English
Tinder
Ví dụ
“Bác thợ cày vai vác cày, tay cầm một cái bùi nhùi”
“Lấy điếu thuốc lá và bật bùi nhùi để hút (Nguyễn Công Hoan)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.