Meaning of bánh nướng | Babel Free
/[ʔɓajŋ̟˧˦ nɨəŋ˧˦]/Định nghĩa
Bánh có nhân thập cẩm hoặc nhân đậu xanh, bên ngoài có bao lớp áo bột mỏng, nướng chín trong lò, làm phổ biến vào dịp Tết Trung Thu.
Từ tương đương
English
shaobing
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.