Meaning of bánh đa | Babel Free
/[ʔɓajŋ̟˧˦ ʔɗaː˧˧]/Định nghĩa
- Bánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên.
- Bánh xe có vành nặng, lắp trên trục của máy có tải trọng không đều để cân bằng chuyển động của máy.
- Thức ăn làm bằng bột gạo tráng mỏng, cắt thành sợi.
Từ tương đương
English
Flywheel
Ví dụ
“Bánh đa vừng.”
“Canh bánh đa cua.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.