Nghĩa của 舉 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“16th century, Nguyễn Thế Nghi's (attributed) Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (新編傳奇漫錄增補解音集註), giải âm/translation of Truyền kỳ mạn lục ("Casual Record of Transmitted Strange-Tales") by Nguyễn Dữ. 𤾓𠦳𰿘状蒸鬼舉拮調遁闘 Trăm ngàn muôn trạng chưng quỷ gở cất đều trốn dấu.”
Countless kinds of demons all went into hiding.
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free