廊盈
Ví dụ
“Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (新編傳奇漫錄增補解音集註 "Newly Edited Collection of Truyền kỳ mạn lục with Supplemented Annotations, Phonetic Explanations, and Collected Notes"), volume 1; 15a 於如茹坊同春边梂,共官簽書𠸜羅馮立言𧵆廊盈。 Ở nhờ nhà phường Đồng Xuân bên cầu, cùng quan Thiêm thư tên là Phùng Lập Ngôn gần láng giềng. [He] stayed at a house near a bridge in Đồng Xuân, and was a neighbour of an official named Phùng Lập Ngôn.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free