Meaning of ống đồng | Babel Free
/əwŋ˧˧ ɗə̤wŋ˨˩/Định nghĩa
- Người đàn ông làm nghề đồng bóng.
- Người có thể làm cho thân mình trở thành trong sạch như trẻ nhỏ (tức là đồng nhi) để linh hồn, quỷ thần nhập vào.
- Người có thể đồng nhất được bản thân với thần linh. Đồng cốt như vậy đều là sự nhập hồn.
Từ tương đương
English
Shin
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.