Meaning of ỏn ẻn | Babel Free
/ɔ̰n˧˩˧ ɛ̰n˧˩˧/Định nghĩa
- Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ.
- Nặng nề, chậm chạp trong dáng đi.
Ví dụ
“Ỏn ẻn như cô đồng.”
“Người có mang gần đến tháng đẻ, đi ộn ện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.