Nghĩa của ẽo ẹt | Babel Free
ɛʔɛw˧˥ ɛ̰ʔt˨˩Định nghĩa
Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai.
Ví dụ
“Sáng nào cô ta cũng ẽo ẹt gánh hàng ra chợ cho mẹ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free