HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Ấn Độ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔən˧˦ ʔɗo˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. một quốc gia của Nam Á; tên chính thức: Cộng hòa Ấn Độ; thủ đô: New Delhi.
  2. một xã của Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
  3. Từ chữ an đổ (yên vách).
  4. Nói chính sách yên dân, theo lề thói cũ là làm cho dân được an cư lạc nghiệp.
  5. Hán thư.
  6. Điều.

Từ tương đương

English India Indian

Ví dụ

“Tần, quan dân sống yên ổn như cũ (Lại dân án đồ như cố)"”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Ấn Độ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course