Meaning of Ấn Độ | Babel Free
/[ʔən˧˦ ʔɗo˧˨ʔ]/Định nghĩa
- một quốc gia của Nam Á; tên chính thức: Cộng hòa Ấn Độ; thủ đô: New Delhi.
- một xã của Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
- Từ chữ an đổ (yên vách).
- Nói chính sách yên dân, theo lề thói cũ là làm cho dân được an cư lạc nghiệp.
- Hán thư.
- Điều.
Ví dụ
“Tần, quan dân sống yên ổn như cũ (Lại dân án đồ như cố)"”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.