Meaning of An Đức | Babel Free
/ən˧˧ ɗɨk˧˥/Định nghĩa
- Công ơn và đức độ.
- một xã của Ba Tri, Bến Tre, Việt Nam
- một xã của Ninh Giang, Hải Dương, Việt Nam
- một sông của Tiền Giang, Việt Nam
Ví dụ
“Nhờ ân đức của ông cha.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.