Meaning of đoàn thể | Babel Free
/[ʔɗwaːn˨˩ tʰe˧˩]/Định nghĩa
Tổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận.
Ví dụ
“Cuộc họp có đầy đủ các tổ chức đoàn thể.”
“Chính quyền và các đoàn thể.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.