HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of điện phân | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɗiə̰ʔn˨˩ fən˧˧/

Định nghĩa

  1. Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.
  2. Quá trình oxy hóa hay quá trình khử xảy ra ở bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện ly nóng chảy hoặc dung dịch chất điện ly.

Ví dụ

“Điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn.”
“Điện phân nước để thu hydro và oxy.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See điện phân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course