Meaning of điện cực | Babel Free
/[ʔɗiən˧˨ʔ kɨk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Vật dẫn điện ở thể rắn có tác dụng đưa dòng điện đến các môi trường phi kim ở thể rắn hoặc các môi trường khác ở thể lỏng, thể khí, plasma hoặc chân không.
Từ tương đương
English
Electrode
Ví dụ
“Điện cực âm, điện cực dương.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.