Meaning of Điền Đan | Babel Free
/ɗiə̤n˨˩ ɗaːn˧˧/Định nghĩa
Người thời Chiến Quốc, có tài sử dụng trâu vào chiến trận. Có lần Điền Đan đã cho cắm dao nhọn vào đầu trâu rồi buộc giẻ tẩm dầu vào đuôi trâu mà đốt, đàn trâu bị đốt đã điên cuồng xông vào trận địa giặc.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.