Meaning of điều kiện cần | Babel Free
/[ʔɗiəw˨˩ kiən˧˨ʔ kən˨˩]/Định nghĩa
Điều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.
Ví dụ
“điều kiện cần và đủ”
necessary and sufficient conditions
“Có một góc vuông là điều kiện cần (nhưng chưa đủ) để một hình bình hành là một hình vuông.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.