HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Điếu Ngư | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɗiəw˧˥ ŋɨ˧˧/

Định nghĩa

Tên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư Giới nhà Tống đã xây thành trên núi, khi Vương Công Kiên và Lập đến đóng giữ, Mông Kha - Tướng Mông Cổ - kéo quân đến đánh không được.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Điếu Ngư used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course