HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of điều khiển từ xa | Babel Free

Noun CEFR C2
/[ʔɗiəw˨˩ xiən˧˩ tɨ˨˩ saː˧˧]/

Định nghĩa

Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).

Từ tương đương

Ví dụ

“Hệ thống điều khiển từ xa của máy móc này cần được kiểm tra trước khi vận hành.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See điều khiển từ xa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course