Meaning of điều khiển từ xa | Babel Free
/[ʔɗiəw˨˩ xiən˧˩ tɨ˨˩ saː˧˧]/Định nghĩa
Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).
Từ tương đương
Ví dụ
“Hệ thống điều khiển từ xa của máy móc này cần được kiểm tra trước khi vận hành.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.