Meaning of đi chơi | Babel Free
/[ʔɗi˧˧ t͡ɕəːj˧˧]/Định nghĩa
- Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.
- Tht. Lời bảo trẻ con đi khỏi chỗ người lớn làm việc.
Ví dụ
“Ngày nghỉ đi chơi công viên.”
“Bố đương nói chuyện với bạn, đứa con đến gần, bố nói "Đi chơi!".”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.