Meaning of đời sống | Babel Free
/[ʔɗəːj˨˩ səwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Tình trạng tồn tại của sinh vật.
- Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực.
- Phương tiện để sống.
- Lối sống của cá nhân hay tập thể.
Từ tương đương
English
vital
Ví dụ
“đời sống hàng ngày”
daily life
“Trong đời sống có thứ ta nên để ý...”
There are things that we should take notice in life...
“Đời sống của cây cỏ.”
“Đời sống của súc vật.”
“Đời sống của con người”
“Đời sống vật chất.”
“Đời sống tinh thần.”
“Đời sống văn hoá.”
“Đời sống nghệ thuật”
“Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (Hồ Chí Minh)”
“Đời sống xa hoa.”
“Đời sống cần kiệm.”
“Đời sống chan hoà.”
“Đời sống cũng cần thơ ca (Phạm Văn Đồng)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.