Meaning of đối thủ | Babel Free
/[ʔɗoj˧˦ tʰu˧˩]/Định nghĩa
Người đương đầu với mình để tranh được thắng thua.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hạ đo ván đối thủ.”
“Không có ai là đối thủ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.