HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đối tượng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗoj˧˦ tɨəŋ˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Đồ hữu hình có thể cảm giác được.
  2. Cụm danh từ làm bổ ngữ cho một cụm động từ hoặc cụm giới tự.
  3. Một đơn vị lưu trữ dữ liệu cá thể trong thời gian chạy, được dùng làm khối xây dựng cơ bản của các chương trình.

Từ tương đương

English object

Ví dụ

“Chúng tôi cần 10 đối tượng từ 20 đến 30 tuổi.”

We need 10 test subjects from 20 to 30.

“đối tượng người dùng dưới 25 tuổi”

the demographic of 25 or lower years of age

“Công an đã bắt giữ 5 đối tượng.”

The police has arrested 5 individuals.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đối tượng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course