Meaning of động lực học | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ lɨk̚˧˨ʔ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Bộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực.
Từ tương đương
English
Kinetics
Ví dụ
“Khác với động học, trong phần động lực học sẽ nghiên cứu chuyển động có xét đến các lực tác dụng và quán tính của các vật thể.”
Unlike in kinematics, in the part about dynamics we will study motion with an eye to the forces that are at work and to the inertia of the bodies.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.