Meaning of độ phân giải | Babel Free
/[ʔɗo˧˨ʔ fən˧˧ zaːj˧˩]/Định nghĩa
Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.
Từ tương đương
English
resolution
Ví dụ
“độ phân giải cao”
high resolution
“độ phân giải 4K”
4K resolution
“Độ phân giải màn hình.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.