HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đỗ quyên | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɗoʔo˧˥ kwn˧˧/

Định nghĩa

  1. Chim cuốc.
  2. Cây nhỡ, cành nhẵn, vỏ xám đen, lá đơn mọc cách thường tụ họp ở ngọn cành, hoa đỏ to đẹp, không đều, xếp thành ngù ở ngọn.

Ví dụ

“Thục đế hay mình đỗ quyên (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đỗ quyên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course