HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Đỗng Trác | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɗəʔəwŋ˧˥ ʨaːk˧˥/

Định nghĩa

  1. Người cuối thời Đông Hán Trung Quốc. Thời Hán Linh Đế giữ chức Tiền Tướng Quân. Linh Đế chết, Đỗng Trác đem quân vào triều phế truất Thiếu Đế, tự xưng là Thái sư, uy quyền hiển hách một thời. Sau bị Lã Bố giết chết.
  2. Xem Lữ Phụng Tiên, Điêu Thuyền

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Đỗng Trác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course