Meaning of đổi gió | Babel Free
/ɗo̰j˧˩˧ zɔ˧˥/Định nghĩa
- Một sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.
- Thay đổi một thói quen (hành vi lặp lại) cụ thể nào đó, thường là nhàm chán vô vị, bằng một hoạt động/việc làm mới lạ/khác thường để thay đổi tâm trạng, giải khuây nhằm tạo/tăng cảm hứng, động lực sống, thay đổi tư duy trở nên tích cực, cải thiện cuộc sống.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.