Meaning of đối kháng | Babel Free
/[ʔɗoj˧˦ xaːŋ˧˦]/Định nghĩa
Chống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.
Ví dụ
“Thể thao đối kháng”
Combat Sports (sports to face each other in combat)
“game đối kháng”
fighting game (game to face each other in combat)
“thuốc đối kháng thụ thể”
receptor antagonists (medicine to antagonize receptors)
“Israel dự định tiến hành thử nghiệm loại tên lửa Arrow mới, đối kháng tên lửa đạn đạo Scud, tại Mỹ.”
“Trong 43 chủng xạ khuẩn phân lập được, 16 chủng có khả năng đối kháng nấm Fusarium oxysporum (chiếm 37,2%), 12 chủng có khả năng đối kháng nấm Botryosphaeria dothidea (chiếm 25,6%).”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.