Meaning of đồng phạm giản đơn | Babel Free
/ɗə̤wŋ˨˩ fa̰ːʔm˨˩ za̰ːn˧˩˧ ɗəːn˧˧/Định nghĩa
Loại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.
Vietnam
Ví dụ
“Khi hai anh cùng thực hiện vụ trộm, thì cả hai đều là đồng phạm giản đơn.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.