Meaning of đồng loạt | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˨˩ lwaːt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Cùng một thời điểm, cùng lúc như nhau.
Ví dụ
“Món hàng đó đồng loạt giảm giá ở các cửa hàng trên toàn thành phố.”
“Quân lính đồng loạt tiến vào.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.