HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đồng canh | Babel Free

Adjective CEFR B2
/ɗə̤wŋ˨˩ kajŋ˧˧/

Định nghĩa

(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.

Ví dụ

“Trong khi ăn yến, các tân khoa trao lẫn cho nhau mỗi người một cánh danh thiếp, nghĩa là trong hội đồng canh, thông tính danh cho được biết nhau. Ông đỗ thủ khoa phải tặng chung cả bạn đồng canh một bài thơ, trong thơ thì đại để bài nào cũng kể lể sự vinh hạnh rồi kết ý khuyên nhau phải giữ trung nghĩa để báo đáp ơn cao sâu của nhà vua.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đồng canh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course