Meaning of đông đặc | Babel Free
/ɗəwŋ˧˧ ɗa̰ʔk˨˩/Định nghĩa
- Rất đông người.
- Có lượng lớn chất gì đó trong một chỗ nhỏ.
Ví dụ
“Nhà ga đông đặc những người đi và đến.”
“Thuốc tẩy đông đặc sẽ có hiệu quả hơn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.