Meaning of đốt cháy giai đoạn | Babel Free
/[ʔɗot̚˧˦ t͡ɕaj˧˦ zaːj˧˧ ʔɗwaːn˧˨ʔ]/Định nghĩa
Bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).
idiomatic
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.