Meaning of đột kích | Babel Free
/[ʔɗot̚˧˨ʔ kïk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Đánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờ
- . Tiến hành một hoạt động nào đó một cách không có dự định từ trước, thường là trong thời gian ngắn.
Ví dụ
“Đột Kích”
CrossFire
“Đột kích vào đồn địch.”
“Cuộc đột kích bằng máy bay.”
“Kiểm tra đột kích.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.