HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of địa tầng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗiə˧˨ʔ təŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. (Phật giáo) Một trong bốn vị Bồ Tát của Phật giáo Đại thừa.
  2. Các tầng lớp nham thạch, đất đá cấu thành vỏ địa cầu.
  3. Tầng lớp đất đá được tạo thành qua các thời đại.

Từ tương đương

English Kṣitigarbha

Ví dụ

“Ngài được xem là một trong tứ đại Bồ tát của Phật giáo (tứ đại Bồ tát là Bồ tát Quán Thế Âm, Bồ tát Văn Thù, Bồ tát Địa Tạng và Bồ tát Phổ Hiền). Ngài và Bồ tát Văn Thù là thị giả của Phật Thích Ca Mâu Ni. Bồ tát Văn Thù cưỡi sư tử đứng thị giả ở bên trái và Bồ tát Phổ Hiền cưỡi voi trắng đứng thị giả ở bên phải.”

He is conceived of as one of the Four Great Bodhisattva of Buddhism (which include Avalokiteshvara, Manjushri, Kshitigarbha and Samantabhadra). He and the Bodhisattva Manjushri are the attendants of the Buddha Shakyamuni. The Bodhisattva Manjushri rides a lion on the left, and the Bodhisattva Samantabhadra rides a white elephant on the right.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See địa tầng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course