Meaning of địa phận | Babel Free
/[ʔɗiə˧˨ʔ fən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Phần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó.
Ví dụ
“Đi hết địa phận tỉnh Hà Tây.”
“Đường xe lửa chạy qua địa phận nhiều tỉnh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.