HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of địa ngục | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗiə˧˨ʔ ŋʊwk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.
  2. Nơi sống khổ cực.

Từ tương đương

English Abaddon hell Inferno

Ví dụ

“xuống địa ngục”

to go to hell

“địa ngục trần gian”

hell on earth

“bị đày xuống 18 tầng địa ngục”

to be exiled to the 18 levels in hell [and suffer all sorts of torment for eternity]

“Khi người ta ở địa ngục, người ta ao ước lên thiên đường. Khi người ta lên được thiên đường rồi, người ta bỗng muốn về địa ngục. Bởi vì, thiên đường tồi tệ hơn địa ngục. Thiên đường nào cũng thế. Bất hạnh cho những dân tộc có những lãnh tụ đang âm mưu đưa dân tộc mình lên thiên đường. Rồi họ sẽ thấy hai người nước Thiên Đường không đủ tiền, dành ăn chung một tô hủ tíu ở nước Địa Ngục.”

When you're in hell, you wish to be in heaven. When you get to be in heaven, suddenly you want to go back to hell. Because heaven is worse than hell. Every heaven is the same. Misery to peoples whose leaders are conspiring to bring their people to heaven. They'll see two people in the land of Heaven who don't have enough money and who have to share a bowl of hủ tíu in the land of Hell.

“Đến thời kỳ nhà Đường (Thế kỷ thứ VII), Phật giáo du nhập và có ảnh hưởng rộng lớn ở Trung Quốc thì thuyết về địa ngục và Diêm La của Ấn Độ kết hợp và người ta mới an bài ở con số 10 tầng địa ngục do 10 vị Diêm Vương cai quản, như ngày nay.”

By the Tang dynasty (7th century), Buddhism was imported and spread its reach wide in China, which then led to the conflation of hell and the Indian यमराज (Yamarāja), and it was settled that there are ten levels of hell ruled by ten Yamas as we now know.

“« […] Tùy theo bản cáo trạng phân xử, có những hồn trở về trần gian để hóa kiếp làm thú vật, có những hồn phải đền tội ở dưới các tầng địa ngục. Còn những hồn vô tội, hiền đức, thì được Kim Đồng, Ngọc Nữ đưa lên Thiên Đường. » Thư sinh : « Thiên Đường là gì ? » Diêm Vương : « Thiên Đường là ánh sáng. Những ai cõi lòng trong trắng đều lên Thiên Đường. » Thư sinh : « Địa Ngục là gì ? » Diêm Vương : « Địa Ngục là bóng tối. Những ai cõi lòng nhơ bợn đều xuống Địa Ngục. »”

“[…] Depending on the sentencing, some souls return to the mortal realm and get reincarnated as beasts, others have to pay for their sins on the levels of hell. As for the blameless and virtuous souls, they are escorted by the Gold Lad and Jade Girl to Heaven.” The student asked, “What is Heaven?” Yama answered, “Heaven is light. Those with pure hearts go to Heaven.” The student asked, “What is Hell?” Yama answered, “Hell is darkness. Those with impure hearts go to Hell.”

“Trong là địa ngục, ngoài báo thiên đàng (Tú Mỡ)”
“Lĩnh lời nàng mới theo sang, biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (Truyện Kiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See địa ngục used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course