Meaning of địa hạt | Babel Free
/[ʔɗiə˦ˀ˥ haːt̚˧˦]/Định nghĩa
- Phần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.
- Cái bao gồm trong công cuộc nghiên cứu hay sáng tác thuộc một ngành hoạt động của trí tuệ.
Từ tương đương
English
record
Ví dụ
“Cuộc chạy đua vào Hạ viện Mỹ tại địa hạt 45 của California giữa ứng viên Jay Chen và Michelle Steel đã thể hiện rõ vai trò ngày càng quan trọng của nhóm cử tri gốc Á ở Mỹ.”
The race for the U.S. House of Representatives in California’s 45th congressional district between Jay Chen and Michelle Steel has highlighted the growing importance of Asian American voters in the US.
“Các vùng này thuộc địa hạt tỉnh nhà.”
“Địa hạt của vật lí địa cầu.”
“Địa hạt văn học.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.