Meaning of địa lí | Babel Free
/[ʔɗiə˧˨ʔ li˧˦]/Định nghĩa
- Toàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó.
- Địa lí học (nói tắt)
- Thuật xem hình thế địa lí để chọn đất dựng nhà cửa hay đặt mồ mả, cho rằng việc này ảnh hưởng đến thịnh suy của gia tộc, con cháu, theo quan niệm mê tín.
- Khoa học nghiên cứu đất đai.
Ví dụ
“vị trí địa lý”
geographical location
“trên thông thiên văn, dưới tường địa lí”
to be very knowledgeable
“điều kiện địa lí”
“bản đồ địa lí”
“bộ môn địa lí”
“thầy địa lí”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.