Nghĩa của địa danh | Babel Free
[ʔɗiə˧˨ʔ zajŋ̟˧˧]Định nghĩa
Tên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ.
Từ tương đương
Català
topònim
Čeština
toponymum
Español
topónimo
Français
toponyme
Gaeilge
logainm
Gàidhlig
ainm àite
हिन्दी
स्थाननाम
Հայերեն
տեղանուն
Italiano
toponimo
日本語
地名
Lietuvių
vietovardis
Polski
toponim
Português
topónimo
Română
toponim
Русский
топоним
Slovenčina
toponymum
Svenska
ortnamn
తెలుగు
స్థలనామము
ไทย
ภูมินาม
Türkçe
yer adı
Українська
топонім
中文
地名
繁體中文
地名
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free