HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of địa danh | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗiə˧˨ʔ zajŋ̟˧˧]/

Định nghĩa

Tên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ.

Từ tương đương

English placename toponym

Ví dụ

“Viết hoa các địa danh.”
“Từ điển địa danh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See địa danh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course