HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of địa bàn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗiə˧˨ʔ ʔɓaːn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.
  2. Như la bàn

Từ tương đương

English Turf

Ví dụ

“địa bàn tỉnh Quảng Trị”

the territory of Quảng Trị province

“Mở rộng địa bàn điều tra phá án.”
“Sử dụng địa bàn khi đi rừng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See địa bàn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course