Meaning of địa bàn | Babel Free
/[ʔɗiə˧˨ʔ ʔɓaːn˨˩]/Định nghĩa
- Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.
- Như la bàn
Từ tương đương
English
Turf
Ví dụ
“địa bàn tỉnh Quảng Trị”
the territory of Quảng Trị province
“Mở rộng địa bàn điều tra phá án.”
“Sử dụng địa bàn khi đi rừng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.