Meaning of đẳng cấu | Babel Free
/ɗa̰ŋ˧˩˧ kəw˧˥/Định nghĩa
- Tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học.
- Tính chất tồn tại song ánh tuyến tính giữa hai không gian véctơ.
- Tính chất tồn tại song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.
Ví dụ
“ánh xạ tuyến tính đẳng cấu”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.