Meaning of đắm đuối | Babel Free
/[ʔɗam˧˦ ʔɗuəj˧˦]/Định nghĩa
- Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.
- Say mê tới mức tình cảm hoàn toàn bị thu hút, không còn biết gì khác nữa. Đắm đuối trong tình yêu.
Ví dụ
“Cứu dân khỏi nơi đắm đuối.”
“Cái nhìn đắm đuối.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.