Meaning of đầu cuối | Babel Free
/ɗə̤w˨˩ kuəj˧˥/Định nghĩa
- Thiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.
- Thiết bị hay đối tượng sử dụng cuối cùng của một hệ thống hay một quá trình dịch vụ.
- Như đầu đuôi
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.