Meaning of đại thống | Babel Free
/ɗa̰ːʔj˨˩ tʰəwŋ˧˥/Định nghĩa
(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.
Ví dụ
“Nếu hiền đệ lên ngôi đại thống, ắt phải đem phổ khắp cho thiên hạ được biết. Đây là báu vật trấn quốc truyền đời mãi không thôi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.