Meaning of đại thần | Babel Free
/ɗa̰ːʔj˨˩ tʰaːn˧˧/Định nghĩa
- Tên cửa bể và tên đất ở vùng sông Bạch Đằng, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
-
Quan lớn trong triều. dated
Từ tương đương
English
minister
Ví dụ
“ngoại vụ đại thần”
a minister of foreign affairs
“Nguyễn Trãi là một đại thần triều Lê.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.