Meaning of đại tướng quân | Babel Free
/ɗa̰ːʔj˨˩ tɨəŋ˧˥ kwən˧˧/Định nghĩa
(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.